Tài nguyên dạy học

NGÀY & GIỜ

BÂY GIỜ LÀ

LIÊN KẾT WEBSITE

Ảnh ngẫu nhiên

Images_41.jpg Diendanhaiduongcom19072_12.jpg Diendanhaiduongcom19072_11.jpg 01_CHUC_MUNG_2011_.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf 20121120_0807221.jpg 20121123_1706581.jpg 20121116_185410.jpg Sntrungkien.swf Thiep_20102012.swf DSC014651.jpg DSC01474.jpg IMG201.jpg IMG190.jpg

MÁY TÍNH BỎ TÚI


HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

0989.636.209
(

Đọc báo

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truyện cười

    ¤*•,¸.¸, •*¤*•,¸.¤*•,¸.¸, •*¤*•,¸.CHÀO MỪNG BẠN GHÉ THĂM.•*¤*•,¸.¸,•*¤¤*•,¸.¸, •*¤*•,¸.

    WEBSITE CỦA ĐỖ THỊ HỒNG VÂN - THCS LÊ LỢI - XUÂN TRƯỜNG, XUÂN LỘC, ĐỒNG NAI

    Ngữ pháp tiếng Anh (st)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet.vn
    Người gửi: Đỗ Quang Hưng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:45' 13-05-2011
    Dung lượng: 610.5 KB
    Số lượt tải: 180
    Số lượt thích: 1 người (Ngô Thị Phúc Diễm)
    LESSON 1 : TENSES ( Các thì )
    1. SIMPLE PRESENT: (HTĐ)

    Affir : S+V1 /Vs, es
    Ex : Water boils at 100o c.
    
    Neg: S+ do/ does + not+ V1
    Ex : Tom doesn’t feel hungry.
    
    Inter: Do/ does+ S + V1 …?
    Ex : How often do you go to school?
    
    
    *(Be):am, is, are not ; (have):has/ have not +got = do / does + not + have
    Diễn tả : ( Tình cảm, cảm giác, nhận thức ở hđộng.
    ( Thói quen, phong tục, tập quán.
    ( Chân lí, sự thật hiển nhiên.

    Với : EVERY (day, year…), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM, RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/ month…), all the time, now and then . . ..

    Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít :
    - Các động từ tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z .
    - Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y ( i + es
    ( She studies, Tom tries, He plays . . .).

    2. PRESENT CONTINUOUS ( HTTD)

    S + am/ is/ are + Ving
    Ex: We are studying English now.
    
    S + am/ is/ are + not + Ving
    Ex: She isn’t writing when he comes.
    
    Am/ Is/ Are + S + Ving ?
    Ex: What are you doing while I am doing?
    
    
    Diễn tả : ( Hđộng đang xảy ra ở Htại vào lúc nói viết.
    ( 2 hđộng đang kéo dài // ở Htại (while: trong khi).
    ( 1 hđộng đang kéo dài ở Htại thì có 1 hđộng ngắn đột ngột xảy ra(S+ V1/ Vs, es)

    Với : AT PRESENT , AT THE MOMENT , NOW, RIGHT NOW, JUST NOW, !,…

    3. PRESENT PERFECT: (HTHT)
    S + has/ have + V3ed
    Ex: I’ve just opened the door.
    Ex: We have studied English for many years.
    
    S + has/ have + not + V3ed
    Ex: Jack hasn’t come recently.
    
    Has/ Have + S + V3ed?
    Ex: How long have you studied English?
    
    





    Diễn tả: ( Hđộng Qk ko rõ tg.
    ( Hđộng vừa mới xảy ra.
    ( Hđộng bắt đầu trong Qk, vẫn còn tiếp tục ở Htại & có thể tiếp tục ở Tlai.
    Với: BEFORE, ALREADY, RECENTLY= LATELY, EVER, NEVER, YET , JUST, TWICE, SEVERAL TIMES, SINCE + mốc TG, FOR + khoảng TG, UP TO NOW=UP TILL NOW=SO FAR…

    4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: (HTHTTD)

    S + has/ have + been + Ving.
    Ex: We have been studying English for many years.
    
    S + has/ have + not + been + Ving.
    
    
    Has/ Have + S + been + Ving?
    
    
    
    Diễn tả: - Hđộng bắt đầu trong Qkhứ, tiếp tục ở Htại & có thể đến Tlai
    ( nhấn mạnh tính liên tục) - since + mốc TG ; for + khoảng TG.

    5. SIMPLE PAST (QKĐ)

    S + V2ed
    Ex: I saw him yesterday.
    
    S + did + not + V1
    Ex: She didn’t come last week.
    
    Did + S + V1 ?
    Ex: Did Mr. Lee phone an hour ago?
    
    
    *(Be) : was / were ( wasn’t, weren’t
    Diễn tả: - Hđộng đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong Qk ( xác định rõ TG)
    Với: - YESTERDAY, AGO ,LAST (night, week, year…)

    6. PAST CONTINUOUS (QKTD)

    S + was/ were + Ving
    Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday.
    
    S + was/ were + not + Ving
    Ex:I was writing while my father was reading.
    
    Was / were + S + Ving ?
    Ex: She was sleeping as the telephone rang.
    
    Diễn tả: ( Hđộng xảy ra ở 1 giờ / khoảng giờ Qk xác định ( at 7pm, from 6 to 7, …)
    ( 2 hđộng diễn ra // ở Qk. (while: trong khi)
    ( 1 hđộng Qk đang kéo dài thì 1 hđ ngắn đngột xảy ra (S + V2ed)
    Với: AT THAT
     
    Gửi ý kiến