Tài nguyên dạy học

NGÀY & GIỜ

BÂY GIỜ LÀ

LIÊN KẾT WEBSITE

Ảnh ngẫu nhiên

Images_41.jpg Diendanhaiduongcom19072_12.jpg Diendanhaiduongcom19072_11.jpg 01_CHUC_MUNG_2011_.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf 20121120_0807221.jpg 20121123_1706581.jpg 20121116_185410.jpg Sntrungkien.swf Thiep_20102012.swf DSC014651.jpg DSC01474.jpg IMG201.jpg IMG190.jpg

MÁY TÍNH BỎ TÚI


HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

0989.636.209
(

Đọc báo

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Truyện cười

    ¤*•,¸.¸, •*¤*•,¸.¤*•,¸.¸, •*¤*•,¸.CHÀO MỪNG BẠN GHÉ THĂM.•*¤*•,¸.¸,•*¤¤*•,¸.¸, •*¤*•,¸.

    WEBSITE CỦA ĐỖ THỊ HỒNG VÂN - THCS LÊ LỢI - XUÂN TRƯỜNG, XUÂN LỘC, ĐỒNG NAI

    T.ANH

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: chi mai
    Ngày gửi: 18h:20' 05-10-2014
    Dung lượng: 20.1 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Các bạn share để học tốt tiếng Anh nhé! 12 THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
    1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG (+) S + Vs/es + O  (-) S+ DO/DOES + NOT + V +O (?) DO/DOES + S + V+ O ? VỚI ĐỘNG TỪ TOBE S+ AM/IS/ARE + O S + AM/IS/ARE + NOT + O AM/IS/ARE + S + O
    Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently. Cách dùng: + Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun ries in the East. Tom comes from England. + Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. + Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well + Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
    2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous): S + be (am/ is/ are) + V_ing + O S+ BE + NOT + V_ing + O BE + S+ V_ing + O Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,.......... Cách dùng: + Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại. Ex: The children are playing football now.  + Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.  Ex: Look! the child is crying.  Be quiet! The baby is sleeping in the next room.  + Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :  Ex : He is always borrowing our books and then he doesn`t remember -  + Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)  Ex: He is coming tomrow  Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........  Ex: I am tired now.  She wants to go for a walk at the moment.  Do you understand your lesson?
    3. Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past): - VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG S + V_ed + O S + DID+ NOT + V + O DID + S+ V+ O ? - VỚI TOBE S + WAS/WERE + O S+ WAS/ WERE + NOT + O WAS/WERE + S+ O ?
    Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.  CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ When + thì quá khứ đơn (simple past) When + hành động thứ nhất
    4. Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous): S + was/were + V_ing + O S + was/were + NOT+ V_ing + O was/were + S+ V_ing + O ?
    Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon). Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
    5. Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect): S + have/ has + Past participle + O S + have/ has + NOT+ Past participle + O have/ has +S+ Past participle + O Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before... Cách dùng:Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.  Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
     
    Gửi ý kiến